Gói xét nghiệm dị ứng 120

2,257,000đ

SGTi-Allergy Screen PLUS là bộ xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để bán định lượng kháng thể IgE đặc hiệu và phát hiện định tính IgE toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương người. 
Xét nghiệm được sử dụng trong hỗ trợ chẩn đoán các phản ứng dị ứng qua trung gian IgE bằng cách đánh giá nồng độ IgE đặc hiệu và IgE toàn phần. Sản phẩm được thiết kế để sử dụng cho bệnh nhân có triệu chứng phản ứng dị ứng với nhiều loại dị nguyên và chỉ được sử dụng bởi nhân viên y tế được đào tạo cho mục đích chẩn đoán. Xét nghiệm được thiết kế để sử dụng cùng với các thiết bị tương thích. 

Dị ứng là một phản ứng miễn dịch gây ra phản ứng quá mẫn đột ngột đối với các dị nguyên đặc hiệu, và chất gây ra bệnh cụ thể được gọi là dị nguyên. Khi dị nguyên đặc hiệu lần đầu xâm nhập vào cơ thể, immunoglobulin E (IgE) được sinh ra từ phản ứng kháng nguyên-kháng thể sẽ liên kết với thụ thể bề mặt của dưỡng bào. Sau đó, khi IgE đã liên kết với tế bào tiếp xúc dị nguyên cùng loại, các dưỡng bào sẽ được kích hoạt và tiết ra histidine cùng các cytokine gây viêm và gây ra phản ứng quá mẫn dị ứng. Các triệu chứng lâm sàng phổ biến có thể xảy ra lần lượt hoặc cùng lúc bao gồm viêm da dị ứng, hen suyễn, viêm mũi và sốc phản vệ. Lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu với dị nguyên có thể được đo trong dịch mô hoặc máu, và sản phẩm này được thiết kế để xác nhận đồng thời và bán định lượng kết quả của nhiều dị nguyên trong một lần xét nghiệm. Kết quả xét nghiệm cung cấp thông tin về dị nguyên đặc hiệu và có thể giúp chẩn đoán và điều trị các bệnh dị ứng.

  • Dị Ứng
Đăng ký tư vấn nhanh!




Lưu ý cho bệnh nhân:
Không có yêu cầu đặc biệt.
Loại mẫu:
Huyết Thanh
Thời gian trả kết quả:

2:00 PM Cùng ngày
7:00 PM Cùng ngày

Lưu trữ và vận chuyển:
-
Thời gian ngưng nhận mẫu:

10:00 AM Thứ 2 – Thứ 7
3:00 PM Thứ 2 – Thứ 7

30 phút yêu cầu đối với mẫu gửi về Cao Thắng cho đến khi Phòng thí nghiệm nhận được.

Dịch vụ cung cấp nằm trong danh mục kỹ thuật được Sở Y Tế TP.HCM phê duyệt theo quyết định 532/ QĐ-SYT
Chỉ số sinh học
  • 1. Positive Control (PC)
  • 62. Lòng trắng trứng (f1)
  • 2. IgE toàn phần (tIgE)
  • 63. Sữa (f2)
  • 3. Mạt bụi nhà D.pteronyssinus (Dp)
  • 64. Phô mai Cheddar (f81)
  • 4. Mạt bụi nhà D.farinae (Df)
  • 65. Lúa mì (f4)
  • 5. Bọ bột mì (d70)
  • 66. Gạo (f9)
  • 6. Mạt kho (Tp) (d72)
  • 67. Bắp (f8)
  • 7. Bụi nhà (h1)
  • 68. Lúa mạch (f6)
  • 8. Mèo (e1)
  • 69. Kiều mạch (f11)
  • 9. Chó (e5)
  • 70. Hạt mè (f10)
  • 10. Ngựa (e3)
  • 71. Đậu phộng (f13)
  • 11. Chuột lang (e6)
  • 72. Đậu nành (f14)
  • 12. Chuột nhà (e71)
  • 73. Đậu trắng (f15)
  • 13. Chuột cống (e73)
  • 74. Hạt phỉ (f17)
  • 14. Cừu (e81)
  • 75. Quả hạnh Brazil (f18)
  • 15. Thỏ (e82)
  • 76. Hạnh nhân (f20)
  • 16. Chuột Hamster (e84)
  • 77. Hạt điều (f202)
  • 17. Ong mật (i1)
  • 78. Hạt dẻ cười (f203)
  • 18. Ong vò vẽ (i3)
  • 79. Hạt thông (f253)
  • 19. Gián (i6)
  • 80. Óc chó (f256)
  • 20. Mủ cao su (k82)
  • 81. Hạt dẻ ngọt (f299)
  • 21. Nấm Penicillium notatum (m1)
  • 82. Hạt macca (f345)
  • 22. Nấm Cladosporium herbarum (m2)
  • 83. Hạt hướng dương (k84)
  • 23. Nấm Aspergillus fumigatus (m3)
  • 84. Cà chua (f25)
  • 24. Nấm Candida albicans (m5)
  • 85. Cà rốt (f31)
  • 25. Nấm Alternaria alternata (m6)
  • 86. Khoai tây (f35)
  • 26. Nấm Rhizopus nigricans (m11)
  • 87. Tỏi (f47)
  • 27. Cây trăn (t2)
  • 88. Hành tây (f48)
  • 28. Cây phong vàng (t3)
  • 89. Cần tây (f85)
  • 29. Cây phỉ (t4)
  • 90. Dưa chuột (f244)
  • 30. Cây sồi trắng (t7)
  • 91. Nấm ăn (f212)
  • 31. Cây du (t8)
  • 92. Cà tím (f262)
  • 32. Cây olive (t9)
  • 93. Bí đỏ (f225)
  • 33. Cây sung dâu (t11)
  • 94. Thịt heo (f26)
  • 34. Cây dương liễu (t12)
  • 95. Thịt bò (f27)
  • 35. Cây dương (t14)
  • 96. Thịt gà (f83)
  • 36. Cây tần bì (t15)
  • 97. Thịt cừu (f88)
  • 37. Cây thông (t16)
  • 98. Cam (f33)
  • 38. Cây liễu sam Nhật (t17)
  • 99. Dừa (f36)
  • 39. Cây keo (t19)
  • 100. Dâu tây (f44)
  • 40. Cây bách (t222)
  • 101. Táo (f49)
  • 41. Cỏ ngọt (g1)
  • 102. Kiwi (f84)
  • 42. Cỏ gà (g2)
  • 103. Xoài (f91)
  • 43. Cỏ nón (g3)
  • 104. Chuối (f92)
  • 44. Cỏ timothy (g6)
  • 105. Ca cao (f93)
  • 45. Sậy thường (g7)
  • 106. Đào (f95)
  • 46. Cỏ Redtop, cỏ Bent (g9)
  • 107. Cua (f23)
  • 47. Lúa mạch đen (g12)
  • 108. Tôm (f24)
  • 48. Có phấn hương (w1)
  • 109. Tôm hùm (f80)
  • 49. Cỏ phấn hương giả (w4)
  • 110. Cá tuyết (f3)
  • 50. Cây ngải cứu (w6)
  • 111. Vẹm xanh (f37)
  • 51. Cúc mắt bò (w7)
  • 112. Cá ngừ (f40)
  • 52. Bồ công anh (w8)
  • 113. Cá hồi (f41)
  • 53. Cây mã đề (w9)
  • 114. Cá thu (f206)
  • 54. Cây rau dền hoang (w10)
  • 115. Nghêu (f207)
  • 55. Cây kế sữa Nga (w11)
  • 116. Mực (f258)
  • 56. Cây cúc hoàng anh (w12)
  • 117. Cá bơn (f254)
  • 57. Cây ké dầu ngựa (w13)
  • 118. Hàu (f290)
  • 58. Rau sam (w14)
  • 119. Cá cơm (f313)
  • 59. Hoa bia Nhật Bản (w22)
  • 120. Sò điệp (f338)
  • 60. Men làm bánh (f45)
  • 121. Dị nguyên phản ứng chéo (CCD) (o214)
  • 61. Lòng đỏ trứng (f75)

Chọn cách xét nghiệm

Chọn chi nhánh gần nhất

Tại sao chọn Diag

3.500.000+
Lượt xét nghiệm mỗi năm
2.400+
Bác sĩ đối tác
40+
Điểm lấy mẫu
25+
Năm kinh nghiệm

Quy trình xét nghiệm

Quy trình xét nghiệm

1
Đăng ký xét nghiệm

Đăng ký online cho lấy mẫu xét nghiệm tại nhà hoặc đến các điểm lấy mẫu của Diag

2
Lấy mẫu xét nghiệm

Điều dưỡng sẽ lấy mẫu xét nghiệm

3
Trả kết quả

Kết quả xét nghiệm sẽ được gửi cho khách hàng bằng SMS hoặc Zalo

4
Bác sĩ tư vấn miễn phí

Nhận tư vấn từ xa miễn phí hoặc theo dõi kết quả với bác sĩ riêng của bạn

Đặt lịch hẹn
Book Test Zalo Button Messenger Button promotion
Ưu đãi đặc biệt - Giá chỉ 4.349.000đ
Tầm soát 10 loại ung thư + 4 bệnh mạn tính
10 loại ung thư + 4 bệnh mạn tính sớm
img
Giá chỉ 4.349K
Ưu đãi đến hết 31/12/2026

Tầm soát sớm các loại ung thư phổ biến cùng nguy cơ mắc bệnh mạn tính thường gặp ở người Việt

👉 10 loại ung thư: vú, phổi, dạ dày, gan – đường mật, đại – trực tràng, đầu – cổ, nội mạc tử cung, buồng trứng, tuyến tụy, thực quản

👉 4 bệnh mạn tính sớm: tiểu đường, rối loạn mỡ máu, bệnh gan, bênh thận